Tra cứu mệnh phi tinh theo từng tuổi ở bảng phía dưới cuối bài. Mệnh phi tinh là cố định, bạn chỉ cần tra cứu 1 lần và ghi nhớ để tiện cho việc luận đoán phong thủy hung cát hàng ngày.
1. Xem phong thủy mệnh Nhất Bạch
Nhất Bạch gặp Thất Xích dự báo có những rắc rối, bạn đừng nổi nóng dẫn đến tranh cãi sẽ gây bất lợi cho mình mà thôi.
2. Xem phong thủy mệnh Nhị Hắc
3. Xem phong thủy mệnh Tam Bích
Lúc này bạn có thể mua hoa hồng để trưng trong nhà vì đó là cách để dùng năng lượng Hỏa tiết giảm năng lượng xấu của Tam Bích.
4. Xem phong thủy mệnh Tứ Lục
Cuộc sống luôn có rất nhiều cám dỗ bày ra trước mắt để thách thức bạn, vì thế, hãy tìm cách vượt qua bạn nhé, tuy khó khăn nhưng đó là cách thể hiện bản lĩnh của mình.
5. Xem phong thủy mệnh Ngũ Hoàng
May mắn là bản mệnh luôn nỗ lực tìm cách vượt khó khăn, từ đó bản thân càng trở nên mạnh mẽ, trưởng thành hơn trong cuộc sống mà ít ai có được bản lĩnh như thế.
6. Xem phong thủy mệnh Lục Bạch
7. Xem phong thủy mệnh Thất Xích
Đừng xem thường nhân tướng học, bạn có thể áp dụng để xem tướng mặt của kẻ tiểu nhân để tránh hậu quả về sau.
8. Xem phong thủy mệnh Bát Bạch
9. Xem phong thủy mệnh Cửu Tử
Những ngày cuối năm Âm lịch này, bản mệnh đừng quên phong thủy dọn nhà để có vừa sạch lại có thể để đẩy lùi bệnh tật, sự nghiệp hanh thông nữa nhé.
NĂM
SAO
NAM
NỮ
1936
Nhất Bạch
Ngũ Hoàng
1937
Cửu Tử
Lục Bạch
1938
Bát Bạch
Thất Xích
1939
Thất Xích
Bát Bạch
1940
Lục Bạch
Cửu Tử
1941
Ngũ Hoàng
Nhất Bạch
1942
Tứ Lục
Nhị Hắc
1943
Tam Bích
Tam Bích
1944
Nhị Hắc
Tứ Lục
1945
Nhất Bạch
Ngũ Hoàng
1946
Cửu Tử
Lục Bạch
1947
Bát Bạch
Thất Xích
1948
Thất Xích
Bát Bạch
1949
Lục Bạch
Cửu Tử
1950
Ngũ Hoàng
Nhất Bạch
1951
Tứ Lục
Nhị Hắc
1952
Tam Bích
Tam Bích
1953
Nhị Hắc
Tứ Lục
1954
Nhất Bạch
Ngũ Hoàng
1955
Cửu Tử
Lục Bạch
1956
Bát Bạch
Thất Xích
1957
Thất Xích
Bát Bạch
1958
Lục Bạch
Cửu Tử
1959
Ngũ Hoàng
Nhất Bạch
1960
Tứ Lục
Nhị Hắc
1961
Tam Bích
Tam Bích
1962
Nhị Hắc
Tứ Lục
1963
Nhất Bạch
Ngũ Hoàng
1964
Cửu Tử
Lục Bạch
1965
Bát Bạch
Thất Xích
1966
Thất Xích
Bát Bạch
1967
Lục Bạch
Cửu Tử
1968
Ngũ Hoàng
Nhất Bạch
1969
Tứ Lục
Nhị Hắc
1970
Tam Bích
Tam Bích
1971
Nhị Hắc
Tứ Lục
1972
Nhất Bạch
Ngũ Hoàng
1973
Cửu Tử
Lục Bạch
1974
Bát Bạch
Thất Xích
1975
Thất Xích
Bát Bạch
1976
Lục Bạch
Cửu Tử
1977
Ngũ Hoàng
Nhất Bạch
1978
Tứ Lục
Nhị Hắc
1979
Tam Bích
Tam Bích
1980
Nhị Hắc
Tứ Lục
1981
Nhất Bạch
Ngũ Hoàng
1982
Cửu Tử
Lục Bạch
1983
Bát Bạch
Thất Xích
1984
Thất Xích
Bát Bạch
1985
Lục Bạch
Cửu Tử
1986
Ngũ Hoàng
Nhất Bạch
1987
Tứ Lục
Nhị Hắc
1988
Tam Bích
Tam Bích
1989
Nhị Hắc
Tứ Lục
1990
Nhất Bạch
Ngũ Hoàng
1991
Cửu Tử
Lục Bạch
1992
Bát Bạch
Thất Xích
1993
Thất Xích
Bát Bạch
1994
Lục Bạch
Cửu Tử
1995
Ngũ Hoàng
Nhất Bạch
1996
Tứ Lục
Nhị Hắc
1997
Tam Bích
Tam Bích
1998
Nhị Hắc
Tứ Lục
1999
Nhất Bạch
Ngũ Hoàng
2000
Cửu Tử
Lục Bạch
2001
Bát Bạch
Thất Xích
2002
Thất Xích
Bát Bạch
2003
Lục Bạch
Cửu Tử
2004
Ngũ Hoàng
Nhất Bạch
2005
Tứ Lục
Nhị Hắc
2006
Tam Bích
Tam Bích
2007
Nhị Hắc
Tứ Lục
2008
Nhất Bạch
Ngũ Hoàng
2009
Cửu Tử
Lục Bạch
2010
Bát Bạch
Thất Xích
2011
Thất Xích
Bát Bạch
2012
Lục Bạch
Cửu Tử
2013
Ngũ Hoàng
Nhất Bạch
2014
Tứ Lục
Nhị Hắc
2015
Tam Bích
Tam Bích
2016
Nhị Hắc
Tứ Lục
2017
Nhất Bạch
Ngũ Hoàng
2018
Cửu Tử
Lục Bạch
2019
Bát Bạch
Thất Xích